Mobilarma, Mobil Vactra, Mobil DTE Oil, Mobil Velocite, Mobil Vacuoline, Mobilith SHC, Mobil Temp, Mobilux, Mobil SHC Cibus, Mobil SHC, Mobil Glygoyle, Mobil Tac 375, Mobil Cylinder Oil, Mobil Pyrotech FHD, Mobilgrease XHP, MobilGear 600 XP, MobilGear SHC XMP, Mobil Eal Arctic , Mobil Gargoyle Arctic , Mobil Rarus, Mobil ATF, Mobil Grease, CPI , Tellus S2 VA 46, tellus S2 V, Tellus S2 M, Omala S2 G, Omala S4 GX, Shell Rimula R4, Aeroshell

Mobilarma, Mobil Vactra, Mobil DTE Oil, Mobil Velocite, Mobil Vacuoline, Mobilith SHC, Mobil Temp, Mobilux, Mobil SHC Cibus, Mobil SHC, Mobil Glygoyle, Mobil Tac 375, Mobil Cylinder Oil, Mobil Pyrotech FHD, Mobilgrease XHP, MobilGear 600 XP, MobilGear SHC XMP, Mobil Eal Arctic , Mobil Gargoyle Arctic , Mobil Rarus, Mobil ATF, Mobil Grease, CPI , Tellus S2 VA 46, tellus S2 V, Tellus S2 M, Omala S2 G, Omala S4 GX, Shell Rimula R4, Aeroshell

Mobilarma, Mobil Vactra, Mobil DTE Oil, Mobil Velocite, Mobil Vacuoline, Mobilith SHC, Mobil Temp, Mobilux, Mobil SHC Cibus, Mobil SHC, Mobil Glygoyle, Mobil Tac 375, Mobil Cylinder Oil, Mobil Pyrotech FHD, Mobilgrease XHP, MobilGear 600 XP, MobilGear SHC XMP, Mobil Eal Arctic , Mobil Gargoyle Arctic , Mobil Rarus, Mobil ATF, Mobil Grease, CPI , Tellus S2 VA 46, tellus S2 V, Tellus S2 M, Omala S2 G, Omala S4 GX, Shell Rimula R4, Aeroshell

Dầu nhờn cho máy ép ben thủy lực. (32, 46, 68, 100) • Dầu nhờn cho hệ thống tuần hoàn. (30, 32, 46, 68, 100) • Dầu nhờn cho máy động cơ diesel. (HD 40, HD50, 15W40, 20W50…) • Dầu nhờn bánh răng, bánh răng tổng hợp, nhớt hộp số. (68,150,220,320,460,680,..) • Dầu máy nén khí trục vít, máy nén lạnh. ( R32, R46, R68, R100..) • Dầu truyền nhiệt. ( Heat transfer Oil S2, BP Transcal N,..) • Dầu biến thế. (giải nhiệt.) • Dầu máy may, máy dệt cho ngành may mặc, (Dầu trắng White Oil..) • Dầu cắt gọt kim loại. • Dầu chống rỉ kim loại. • Mỡ bôi trơn, chịu nhiệt, chịu nước và các loại, • Dầu bảo quản công nghiệp. • Và các loại Dầu nhờn, • Mỡ bôi trơn khác..v…v..

Mobilarma, Mobil Vactra, Mobil DTE Oil, Mobil Velocite, Mobil Vacuoline, Mobilith SHC, Mobil Temp, Mobilux, Mobil SHC Cibus, Mobil SHC, Mobil Glygoyle, Mobil Tac 375, Mobil Cylinder Oil, Mobil Pyrotech FHD, Mobilgrease XHP, MobilGear 600 XP, MobilGear SHC XMP, Mobil Eal Arctic , Mobil Gargoyle Arctic , Mobil Rarus, Mobil ATF, Mobil Grease, CPI , Tellus S2 VA 46, tellus S2 V, Tellus S2 M, Omala S2 G, Omala S4 GX, Shell Rimula R4, Aeroshell
VACTRA 2 208LT DR VACTRA 3 208LT DR. VACTRA 4 208LT DR. DẦU tổng hợp: SHC 22M 55GA DR (208LT) DRUM. KIM LOẠI SHC 46m 55GA DR (208LT) DRUM. KIM LOẠI. SHC 624 55GA DR (208LT) DR. SHC 626 55GA DR (208LT) DR SHC 629 55GA DR (208LT) DR. SHC 630 55GA DR (208LT) DR. SHC 632 55GA DR (208LT) DR. SHC 634 55GA DR (208LT) DR SHC 636 55GA DR (208LT) DR. SHC 639 55GA DR (208LT) DR. SHC 824 55GA DR (208LT) DR. SHC PM 380 208LT DR. GEAR SHC 150 181LT DR. GEAR SHC 220 181LT DR GEAR SHC 320 181LT DR. GEAR SHC 460 181LT DR GEAR SHC 680 181LT DR. GEAR SHC 1000 181LT DR GEAR SHC 3200 181LT DR GEAR SHC 6800 181LT DR GEAR SHC XMP 320 208LT DR GEAR SHC XMP 460 208LT DR GLYGOYLE 11 208LT DR. GLYGOYLE 22 208LT DR GLYGOYLE 30 208LT DR GLYGOYLE HE 320 208LT DR GLYGOYLE HE 460 208LT DR GLYGOYLE HE 680 208LT DR GLYGOYLE ARCHTIC SHC 226E DR 208L GLYGOYLE ARCHTIC SHC 230E DR 208L 224H EAL 55GA 208LT DR Rarus 827 208LT DR Rarus 829 208LT DR Raru
CASTROL PERFECTO X
Mã sản phẩm:

Thương hiệu:

Dầu nhớt Castrol BP

Model:

CASTROL PERFECTO X

Giá:

Liên hệ

Tình trạng kho:

Đang cập nhật

Màu:

Kích thước:

Số lượng:
Lượt xem:

523

CASTROL PERFECTO X

Mô tả sản phẩm
- Castrol Perfecto X là dầu tua-bin cao cấp được pha chế từ dầu khoáng chất lượng cao và các phụ gia chống rỉ, chống ô-xi hóa để bảo vệ tối đa ở nhiệt độ cao.

- Castrol Perfecto X được khuyến cáo sử dụng cho các tua-bin khí khi dầu nhớt phải làm việc ở các nhiệt độ cục bộ rất cao.
- Perfecto X cũng thích hợp cho các tua-bin hơi nước và các hệ thống chu trình hỗn hợp khi các tua-bin khí và tua-bin hơi nước dùng chung một bồn dầu.
- Với những tính năng trên, Castrol Perfecto X là dầu nhớt công nghiệp đáng tin cậy với người dùng.

 

Đặt hàng
  • Thông tin sản phẩm
  • Video
  • Bình luận

CASTROL PERFECTO X

Công dụng

- Perfecto X được khuyến cáo sử dụng cho các tua-bin khí khi dầu nhớt phải làm việc ở các nhiệt độ cục bộ rất cao. Perfecto X cũng thích hợp cho các tua-bin hơi nước và các hệ thống chu trình hỗn hợp khi các tua-bin khí và tua-bin hơi nước dùng chung một bồn dầu.

- Perfecto X có tính tách khí tốt, tính chống bọt tốt và tính tách nước tuyệt hảo.

- Perfecto X hoàn toàn tương thích với các vật liệu làm kín như nitril, silicon và fluoropolyme.

- Perfecto X đáp ứng các yêu cầu hoặc được công nhận đạt các tiêu chuẩn sau: 

  •   British Standard BS 489 DIN 51515 -1 và -2
  •   GEK 32568g và GEK 107395A (ISO 32) Alstom HTDG 90 117 (trước đây là ABB) Siemens TLV 9013 04 và 05

 

 

Lợi điểm

- Tính bền ô-xi hóa và bền nhiệt vượt trội giúp cho dầu có tuổi thọ sử dụng rất dài do hạn chế sự hình thành cặn/ keo.

- Tính tách khí tốt đáp ứng yêu cầu của tất cả các nhà chế tạo tua-bin.

- Tính tách nước và chống rỉ tuyệt hảo giúp giảm thời gian dừng máy nhờ kéo dài tuổi thọ sử dụng dầu và tăng độ tin cậy của thiết bị trong vận hành.

- Sử dụng thích hợp cho cả tua-bin khí và hơi nước nên cũng thích hợp cho các nhà máy điện theo chu trình hỗn hợp.

 

Các đặc trưng tiêu biểu

Thử nghiệm

Phương pháp

Đơn vị

32

46

68

Khối lượng riêng @ 15°C

ASTM D4052

kg/m³

849

860

865

Độ nhớt động học @ 40°C

ASTM D445

mm²/s

32

46

68

Độ nhớt động học @ 100°C

ASTM D445

mm²/s

5,7

7,1

9,5

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

-

112

112

112

Độ tạo bọt Seq I

ASTM D892

ml/ml

10/0

10/0

10/0

Độ tách khí @ 50°C

ASTM D3427

phút

2

2

3

Độ tách nước

IP 19

sec

60

60

90

Điểm rót chảy

ASTM D97

°C

-15

-15

-12

Điểm chớp cháy cốc hở

ASTM D92

°C

222

234

234

Độ a-xít

ASTM D664

mgKOH/g

0,05

0,05

0,05

Thử rỉ - nước biển tổng hợp, 24 giờ

ASTM D665B

-

Đạt

Đạt

Đạt

Thử nghiệm ô-xi hóa RPOV

ASTM D2272

phút

>1.000

>1.000

>1.000

Ăn mòn đồng (3 giờ @100°C)

ASTM D130

-

1a

1a

1a

Độ bền ô-xi hóa TOST

ASTM D943

giờ

>10.000

>10.000

>10.000

Trên đây là những số liệu tiêu biểu với sai số thông thường được chấp nhận trong sản xuất và không phải là qui cách.

 

Quy cách tồn trữ

- Tất cả các thùng dầu cần được tồn trữ dưới mái che.

- Khi phải chứa những thùng dầu ngoài trời, nên đặt thùng phuy nằm ngang để tránh khả năng bị nước mưa thấm vào và tránh xóa mất các ký mã hiệu ghi trên thùng.

- Không nên để sản phẩm ở những nơi nhiệt độ trên 60 C, không được phơi dưới ánh nắng nóng hoặc để ở những nơi điều kiện giá lạnh.

 

Sức khỏe, an toàn và môi sinh

- Tờ Thông tin về An toàn Sản phẩm cung cấp các thông tin về ảnh hưởng của sản phẩm đối với môi sinh, an toàn và sức khỏe. Thông tin này chỉ rõ các nguy hại có thể xảy ra trong khi sử dụng, các biện pháp đề phòng và cách cấp cứu, các ảnh hưởng môi sinh và cách xử lý dầu phế thải.

- Công ty Castrol và các chi nhánh không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm không được sử dụng đúng cách, khác với mục đích sử dụng và không tuân thủ các biện pháp phòng ngừa. Trước khi sử dụng sản phẩm khác với mục đích sử dụng, cần có ý kiến của văn phòng Castrol tại địa phương.

 

Sản phẩm cùng loại
Về đầu trang
Giỏ hàng đang trống ...

Đóng

Zalo
Gọi điện SMS Chỉ đường
Hotline tư vấn miễn phí: 0989390979