Mobil Temp > ( Mỡ chịu nhiệt ) Mobil Temp 1, Mobil Temp 2, Mobil Temp 78, Mobil Temp SHC 32, Mobil Temp SHC 100, Mobil Temp SHC 460 Special. - Mobilith > ( Mỡ chịu tải, chịu nhiệt ) Mobilith AW 2, Mobilith AW 3, Mobilith SHC 100, Mobilith SHC 220, Mobilith SHC 221, Mobilith SHC 460, Mobilith SHC 1500, Mobilith SHC 1000 Special, Mobilith SHC 007, Mobilith SHC PM 220, Mobilith SHC PM 460.

Mobil Temp > ( Mỡ chịu nhiệt ) Mobil Temp 1, Mobil Temp 2, Mobil Temp 78, Mobil Temp SHC 32, Mobil Temp SHC 100, Mobil Temp SHC 460 Special. - Mobilith > ( Mỡ chịu tải, chịu nhiệt ) Mobilith AW 2, Mobilith AW 3, Mobilith SHC 100, Mobilith SHC 220, Mobilith SHC 221, Mobilith SHC 460, Mobilith SHC 1500, Mobilith SHC 1000 Special, Mobilith SHC 007, Mobilith SHC PM 220, Mobilith SHC PM 460. Mobilux > ( Mỡ bôi trơn ) Mobilux EP 00, Mobilux EP 0, Mobilux EP 1, Mobilux EP 2, Mobilux EP 3, Mobilux EP 004, Mobilux EP 023, Mobilux EP 460, Mobilux EP 111, MobilPlex 47, MobilPlex 48

Mobilux > ( Mỡ bôi trơn ) Mobilux EP 00, Mobilux EP 0, Mobilux EP 1, Mobilux EP 2, Mobilux EP 3, Mobilux EP 004, Mobilux EP 023, Mobilux EP 460, Mobilux EP 111, MobilPlex 47, MobilPlex 48

Mobil Temp > ( Mỡ chịu nhiệt ) Mobil Temp 1, Mobil Temp 2, Mobil Temp 78, Mobil Temp SHC 32, Mobil Temp SHC 100, Mobil Temp SHC 460 Special. - Mobilith > ( Mỡ chịu tải, chịu nhiệt ) Mobilith AW 2, Mobilith AW 3, Mobilith SHC 100, Mobilith SHC 220, Mobilith SHC 221, Mobilith SHC 460, Mobilith SHC 1500, Mobilith SHC 1000 Special, Mobilith SHC 007, Mobilith SHC PM 220, Mobilith SHC PM 460. Mobilux > ( Mỡ bôi trơn ) Mobilux EP 00, Mobilux EP 0, Mobilux EP 1, Mobilux EP 2, Mobilux EP 3, Mobilux EP 004, Mobilux EP 023, Mobilux EP 460, Mobilux EP 111, MobilPlex 47, MobilPlex 48

Mobil Temp > ( Mỡ chịu nhiệt ) Mobil Temp 1, Mobil Temp 2, Mobil Temp 78, Mobil Temp SHC 32, Mobil Temp SHC 100, Mobil Temp SHC 460 Special. - Mobilith > ( Mỡ chịu tải, chịu nhiệt ) Mobilith AW 2, Mobilith AW 3, Mobilith SHC 100, Mobilith SHC 220, Mobilith SHC 221, Mobilith SHC 460, Mobilith SHC 1500, Mobilith SHC 1000 Special, Mobilith SHC 007, Mobilith SHC PM 220, Mobilith SHC PM 460. Mobilux > ( Mỡ bôi trơn ) Mobilux EP 00, Mobilux EP 0, Mobilux EP 1, Mobilux EP 2, Mobilux EP 3, Mobilux EP 004, Mobilux EP 023, Mobilux EP 460, Mobilux EP 111, MobilPlex 47, MobilPlex 48
Mobil Temp > ( Mỡ chịu nhiệt ) Mobil Temp 1, Mobil Temp 2, Mobil Temp 78, Mobil Temp SHC 32, Mobil Temp SHC 100, Mobil Temp SHC 460 Special. - Mobilith > ( Mỡ chịu tải, chịu nhiệt ) Mobilith AW 2, Mobilith AW 3, Mobilith SHC 100, Mobilith SHC 220, Mobilith SHC 221, Mobilith SHC 460, Mobilith SHC 1500, Mobilith SHC 1000 Special, Mobilith SHC 007, Mobilith SHC PM 220, Mobilith SHC PM 460. Mobilux > ( Mỡ bôi trơn ) Mobilux EP 00, Mobilux EP 0, Mobilux EP 1, Mobilux EP 2, Mobilux EP 3, Mobilux EP 004, Mobilux EP 023, Mobilux EP 460, Mobilux EP 111, MobilPlex 47, MobilPlex 48
MỠ BÔI TRƠN MOBILITH SHC 007
Mã sản phẩm:

Thương hiệu:

MOBIL

Model:

MOBILITH SHC 007

Giá:

Liên hệ

Tình trạng kho:

Đang cập nhật

Màu:

Kích thước:

Số lượng:
Lượt xem:

564

Mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007 

Mobilith SHC 007 là loại mỡ bôi trơn được công nhận và được đánh giá cao trên khắp thế giới nhờ vào những cải tiến và hiệu suất vượt trội của chúng. Dòng mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007 làm biểu tượng cho sự cam kết luôn sử dụng các công nghệ tiên tiến để mang lại những sản phẩm vượt trội.

 

Một yếu tố quan trọng trong sự phát triển của dòng Mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007 đó là sự kết hợp chặt chẽ giữa các nhà nghiên cứu của chúng tôi và các chuyên gia ứng dụng với những nhà sản xuất thiết bị hàng đầu để đảm bảo rằng sản phẩm của chúng tôi sẽ mang lại hiệu suất đặc biệt theo kịp sự phát triển liên tục của các thiết kế thiết bị công nghiệp.

 

Những lợi ích này bao gồm tuổi thọ của mỡ dài hơn, tăng cường bảo vệ ổ đỡ và tuổi thọ của ổ đỡ. Mobilith SHC 007 có khoảng nhiệt độ ứng dụng rộng giúp cải thiện khả năng hiệu suất máy móc và tiết kiệm năng lượng

Đặt hàng
  • Thông tin sản phẩm
  • Video
  • Bình luận

Mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007 

Tính năng và ưu điểm lợi ích của sản phẩm

Tính năng 

Ưu điểm và Lợi ích tiềm năng 

Hiệu suất vượt trội ở nhiệt độ thấp và ở nhiệt độ cao 

Các khoảng nhiệt độ ứng dụng rộng, với khả năng b ảo vệ tuyệt vời ở nhiệt độ cao và momen thấp, dễ dàng khởi động ở nhiệt độ thấp. 

Bảo vệ tuyệt vời khỏi mài mòn, rỉ sét và ăn mòn 

Giảm thời gian dừng máy và chi phí bảo dưỡng nh ờ giảm mài mòn, gỉ và ăn mòn. 

Tính bền nhiệt và kháng oxy hóa tuyệt vời 

Kéo dài thời gian sử dụng với khoảng thời gian giữa các kỳ tái bơm mỡ dài hơn và cải thiện tuổi thọ ổ đỡ. 

Hệ số kéo thấp 

Cho khả năng cải thiện tuổi thọ máy móc và giảm tiêu thụ năng lượng. 

Bao gồm cả cấp độ nhớt cao và thấp 

Là sự lựa chọn phù hợp cho các ổ đỡ chịu tải năng, th ấp tốc và hiệu suất tốt ở nhiệt độ thấp.  

Tính cân bằng cấu trúc vượt trội khi bị nhiễm nước 

Duy trì hiệu suất mỡ tuyệt vời ở những môi trư ờng chứa nước. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công dụng của Mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007

- Mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007 là một loại mỡ có cấp NLGI 00 và cấp nhớt ISO VG 1500 với dầu gốc tổng hợp.

- Được sử dụng cho các ổ lăn và trượt vận hành ở tốc độ cực thấp, chịu tải nặng và nhiệt độ cao.

- Mobilith SHC 007 có nhiệt độ vận hành khuyến cáo từ -30°C* đến 150 °C với chu kỳ tái bôi trơn thích hợp. Việc bôi trơn liên tục với Mobilith SHC 007 sẽ rất hiệu quả trong việc kéo dài tuổi thọ ổ đỡ trong những ứng dụng áp suất lăn khắc nghiệt.

- Mobilith SHC 007 có hiệu suất tuyệt vời trong những ổ lăn của lò nung và ở những ổ đỡ xe chuyển xỉ trong các hầm lò.

- Được sử dụng chủ yếu trong các trường hợp bánh răng công nghiệp chịu nhiệt độ cao, nơi mà các loại dầu bán lỏng thông thường không thể đáp ứng được tuổi thọ chất bôi trơn và trong những moay-ơ bánh xe tải nặng.

 

Thông số kỹ thuật của Mỡ bôi trơn Mobilith SHC 007

Mobilith SHC 007

007 

Cấp NLGI 

00 

Chất làm đặc 

Lithium phức hợp 

Màu sắc, Trực quan 

Đỏ 

Độ xuyên kim ở 25ºC, ASTM D 217 

415 

Điểm nhỏ giọt, ºC, ASTM D 2265 

 

Độ nhớt dầu gốc, ASTM D 445, cSt @ 40ºC 

460 

Hàn dính 4 bi, ASTM D 2596, Tải, Kg 

250 

Rửa trôi nước, ASTM D 1264, 79ºC,    % kl. bị mất đi 

 

Bảo vệ chống rỉ, ASTM D 6138, Nước cất 

 

Bảo vệ ăn mòn, ASTM D 1743, Xếp loại 

 

 

 

 

Sản phẩm cùng loại
Về đầu trang
Giỏ hàng đang trống ...

Đóng

Zalo
Gọi điện SMS Chỉ đường
Hotline tư vấn miễn phí: 0989390979