Shell Albida > Mỡ chịu nhiệt Shell Albida EP2, Shell Albida HD2, Shell Albida MDX2, Shell Albida GC 1, Shell Albida EMS 2, Shell Albida SLC 220 F, Shell Albida SLC 220 L, Shell Albida Grease RL 2, Shell Albida HDX 2, Shell Alvania > Mỡ đa dụng Shell Alvania EP(LF)1, Shell Alvania EP(LF)2, Shell Alvania GC 00, Shell Alvania HDX2, Shell Alvania RL2 , Shell Alvania RL3, Shell Alvania WR0, Shell Alvania WR2.

Shell Albida > Mỡ chịu nhiệt Shell Albida EP2, Shell Albida HD2, Shell Albida MDX2, Shell Albida GC 1, Shell Albida EMS 2, Shell Albida SLC 220 F, Shell Albida SLC 220 L, Shell Albida Grease RL 2, Shell Albida HDX 2, Shell Alvania > Mỡ đa dụng Shell Alvania EP(LF)1, Shell Alvania EP(LF)2, Shell Alvania GC 00, Shell Alvania HDX2, Shell Alvania RL2 , Shell Alvania RL3, Shell Alvania WR0, Shell Alvania WR2.

Shell Gadus S2 A320 2 Highly water resistant, extreme-pressure grease for wire rope, open gears and other open deck grease requirements 320 |16.5 2 Shell Gadus S2 OG 40 High-performance open gear and wire rope grease 655 | 40 - Shell Gadus S2 OG 50 High-performance open gear and wire rope grease 870 | 50 - Shell Gadus S2 V100 3 General-purpose, anti-wear grease recommended for the lubrication of electric motor bearings 100 | 11 3 Shell Gadus S2 V220 0 High performance, multipurpose extreme pressure grease 220 | 19 0 Shell Gadus S2 V220 1 High performance, multipurpose extreme pressure grease 220 | 19 1 Shell Gadus S2 V220 2 High performance, multipurpose extreme pressure grease 220 | 19 2 Shell Gadus S2 V220AC 2 High-performance, water-resistant, extreme-pressure grease 220 | 18 2 Shell Gadus S2 V220AD 2 High performance heavy duty grease containing solid lubricants 220 | 18 2 Shell Gadus S3 High Speed Coupling Grease Premium gear-coupling grease 700 | 34 1 Shell Gadus S3 T220 2 Ultimate performanc

Shell Gadus S2 A320 2 Shell Gadus S2 OG 40 Shell Gadus S2 OG 50 Shell Gadus S2 V100 3 Shell Gadus S2 V220 0 Shell Gadus S2 V220 1 Shell Gadus S2 V220 2 Shell Gadus S2 V220AC 2 Shell Gadus S2 V220AD 2 Shell Gadus S3 High Speed Coupling Grease Shell Gadus S3 T220 2 Shell Gadus S3 V220C 2 Shell Gadus S5 V100 2

Shell Gadus S2 A320 2 Shell Gadus S2 OG 40 Shell Gadus S2 OG 50 Shell Gadus S2 V100 3 Shell Gadus S2 V220 0 Shell Gadus S2 V220 1 Shell Gadus S2 V220 2 Shell Gadus S2 V220AC 2 Shell Gadus S2 V220AD 2 Shell Gadus S3 High Speed Coupling Grease Shell Gadus S3 T220 2 Shell Gadus S3 V220C 2 Shell Gadus S5 V100 2
Shell Gadus S2 A320 2 Shell Gadus S2 OG 40 Shell Gadus S2 OG 50 Shell Gadus S2 V100 3 Shell Gadus S2 V220 0 Shell Gadus S2 V220 1 Shell Gadus S2 V220 2 Shell Gadus S2 V220AC 2 Shell Gadus S2 V220AD 2 Shell Gadus S3 High Speed Coupling Grease Shell Gadus S3 T220 2 Shell Gadus S3 V220C 2 Shell Gadus S5 V100 2
SHELL GADUS S2 U 460L
Mã sản phẩm:

Thương hiệu:

Dầu nhớt Shell

Model:

MỠ SHELL GADUS S2 U 460L

Giá:

Liên hệ

Tình trạng kho:

Còn hàng

Màu:

Kích thước:

Số lượng:
Lượt xem:

503

SHELL GADUS S2 U 460L

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S2 U460L

Mỡ Shell Gadus S2 U460L được chế tạo từ chất làm đặc gốc vô cơ và dầu gốc được chọn lựa đặc biệt đem lại khả năng bôi trơn thích hợp trong điều kiện nhiệt độ cao hơn giới hạn đối với mỡ gốc lithi. -Thành phần dầu gốc của mỡ Shell Gadus S2 U460L là loại chất lượng cao, được tinh chế bằng dung môi, có độ nhớt cao và đặc tính chống bay hơi, chống oxi hóa xuất sắc. Tính ổn định oxi hóa còn được tăng cường nhờ bổ sung các chất ức chế oxi hóa nhiệt độ cao đặc biệt.

Đặt hàng
  • Thông tin sản phẩm
  • Video
  • Bình luận

Ưu điểm kỹ thuật

Ứng dụng

Được khuyến cáo sử dụng cho các ổ đỡ làm việc trong dải nhiệt độ từ  -10°C đến 180°C.

Shell Gadus S2 U460L có tuổi thọ kéo dài trong nhiều các ứng dụng mà ở đó người ta đã từng phải xem xét sử dụng mỡ tổng hợp hoặc mỡ silicon.

Dầu gốc đặc biệt với độ nhớt cao trong mỡ Shell Gadus S2 U460L làm cho nó đặc biệt thích hợp cho các ổ đỡ chịu tải nặng, tốc độ chậm.

Với sự thận trọng, Shell Gadus S2 U460L có thể được sử dụng ở những nơi nhiệt đô trên 200°C miễn là khoảng thời gian bơm mỡ được điều chỉnh thích hợp.

Nhiệt độ làm việc cao

Sự niêm kín tốt

Khoảng thời gian bơm mỡ lại dài hơn

Thân ổ đỡ

Tính chất vật lý điển hình

Độ quánh NLGI

2

Chất làm đặc

Vô cơ

(khoáng sét)

Dầu gốc (loại)

Độ nhớt động học

@      40°C       cSt

100°C       cSt (IP 71)

Khoáng

460

35

Độ xuyên kim

Worked @ 25°C  0.1 mm

(IP 50/ASTM-D217)

265-295

Điểm nhỏ giọt °C

(IP 132)

300

Sản phẩm cùng loại
Về đầu trang
Giỏ hàng đang trống ...

Đóng

Zalo
Gọi điện SMS Chỉ đường
Hotline tư vấn miễn phí: 0989390979