Shell Spirax > Dầu cầu, hộp số Ôtô Shell Spirax A 90 LS, Shell Spirax A 80W-90, Shell Spirax A 85W-140, Shell Spirax A 85W-140 LS, Shell Spirax ASX 75W-90, Shell Spirax AX 90, Shell Spirax EP 75W-90, Shell Spirax G 80W-90, Shell Spirax GSX 50, Shell Spirax GSX 75W80, Shell Spirax MA, Shell Spirax MB, Shell Spirax S 80W-140, Shell Spirax ST 80W-140.

Shell Spirax > Dầu cầu, hộp số Ôtô Shell Spirax A 90 LS, Shell Spirax A 80W-90, Shell Spirax A 85W-140, Shell Spirax A 85W-140 LS, Shell Spirax ASX 75W-90, Shell Spirax AX 90, Shell Spirax EP 75W-90, Shell Spirax G 80W-90, Shell Spirax GSX 50, Shell Spirax GSX 75W80, Shell Spirax MA, Shell Spirax MB, Shell Spirax S 80W-140, Shell Spirax ST 80W-140.

Shell Spirax > Dầu cầu, hộp số Ôtô Shell Spirax A 90 LS, Shell Spirax A 80W-90, Shell Spirax A 85W-140, Shell Spirax A 85W-140 LS, Shell Spirax ASX 75W-90, Shell Spirax AX 90, Shell Spirax EP 75W-90, Shell Spirax G 80W-90, Shell Spirax GSX 50, Shell Spirax GSX 75W80, Shell Spirax MA, Shell Spirax MB, Shell Spirax S 80W-140, Shell Spirax ST 80W-140.

Shell Spirax > Dầu cầu, hộp số Ôtô Shell Spirax A 90 LS, Shell Spirax A 80W-90, Shell Spirax A 85W-140, Shell Spirax A 85W-140 LS, Shell Spirax ASX 75W-90, Shell Spirax AX 90, Shell Spirax EP 75W-90, Shell Spirax G 80W-90, Shell Spirax GSX 50, Shell Spirax GSX 75W80, Shell Spirax MA, Shell Spirax MB, Shell Spirax S 80W-140, Shell Spirax ST 80W-140.

Shell Spirax > Dầu cầu, hộp số Ôtô Shell Spirax A 90 LS, Shell Spirax A 80W-90, Shell Spirax A 85W-140, Shell Spirax A 85W-140 LS, Shell Spirax ASX 75W-90, Shell Spirax AX 90, Shell Spirax EP 75W-90, Shell Spirax G 80W-90, Shell Spirax GSX 50, Shell Spirax GSX 75W80, Shell Spirax MA, Shell Spirax MB, Shell Spirax S 80W-140, Shell Spirax ST 80W-140.
Shell Spirax > Dầu cầu, hộp số Ôtô Shell Spirax A 90 LS, Shell Spirax A 80W-90, Shell Spirax A 85W-140, Shell Spirax A 85W-140 LS, Shell Spirax ASX 75W-90, Shell Spirax AX 90, Shell Spirax EP 75W-90, Shell Spirax G 80W-90, Shell Spirax GSX 50, Shell Spirax GSX 75W80, Shell Spirax MA, Shell Spirax MB, Shell Spirax S 80W-140, Shell Spirax ST 80W-140.
SHELL SPIRAX S2 A 80W-90
Mã sản phẩm:

Thương hiệu:

Dầu nhớt Shell

Model:

NHỚT SHELL SPIRAX S2 A 80W-90

Giá:

Liên hệ

Tình trạng kho:

Đang cập nhật

Màu:

Kích thước:

Số lượng:
Lượt xem:

697

Shell Spirax S2 A 80W-90
Dầu cầu GL-5, dầu cầu ôtô chất lượng cao
Spirax S2 A 80W-90 được pha trộn để dùng trong phạm vi rộng các loại cầu xe của ô-tô chủ yếu là điều kiện tải trọng nặng. 
Sử Dụng
- Cơ cấu truyền động xe, bộ vi sai
- Cho các bộ bánh răng chịu tải vừa đến chịu tải nặng ở thiết bị tại chỗ và các thiết bị phụ trợ
- Cầu bánh răng hypoid
- Các bộ phận bánh răng ô-tô nằm ngoài động cơ
- Các bộ phận truyền động xe khác vận hành dưới các điều kiện tốc độ cao/tải trọng va đập, tốc độ cao/mô-men xoắn nhỏ và tốc độ thấp/mô-men xoắn lớn.

Đặt hàng
  • Thông tin sản phẩm
  • Video
  • Bình luận

SHELL SPIRAX S2  A 80W-90

Dầu cầu ô tô Shell Spirax S

 

Shell Spirax S2 A 80W-90
Dầu cầu GL-5, dầu cầu ôtô chất lượng cao
Spirax S2 A 80W-90 được pha trộn để dùng trong phạm vi rộng các loại cầu xe của ô-tô chủ yếu là điều kiện tải trọng nặng. 
Sử Dụng
- Cơ cấu truyền động xe, bộ vi sai
- Cho các bộ bánh răng chịu tải vừa đến chịu tải nặng ở thiết bị tại chỗ và các thiết bị phụ trợ
- Cầu bánh răng hypoid
- Các bộ phận bánh răng ô-tô nằm ngoài động cơ
- Các bộ phận truyền động xe khác vận hành dưới các điều kiện tốc độ cao/tải trọng va đập, tốc độ cao/mô-men xoắn nhỏ và tốc độ thấp/mô-men xoắn lớn.
 

Lợi ích và các Tính năng- Các thành phần tổng hợp
Các chất phụ gia được lựa chọn đặc biệt cho thấy các đặc tính chống mòn, chống sét rỉ và độ bền ôxi hóa tốt.
- Dầu gốc chất lượng cao
Duy trì dòng chảy ở nhiệt độ thấp trong phạm vi nhiệt độ thiết kế, chống ôxi hóa, và duy trì màng dầu giữa các bánh răng.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và Chấp thuậnCấp chất lượng API GL-5 
 

Spirax S2 A 80W-90
Cấp độ nhớt SAE

SAE J 306

80W-90
Độ nhớt động học
tại 400C, mm2/s
tại 1000C, mm2/s
ISO 3104
146
14.7
Chỉ số độ nhớt ISO 2909 100
Tỉ trọng tại 150C  kg/m3 ISO 12185 904
Điểm chớp cháy COC 0C ISO 2592 175
Điểm Rót chảy 0C ISO 3016 -27


Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

 

Sản phẩm cùng loại
Về đầu trang
Giỏ hàng đang trống ...

Đóng

Zalo
Gọi điện SMS Chỉ đường
Hotline tư vấn miễn phí: 0989390979